Phí dịch vụ khác

ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN CỤ THỂ VỀ HÀNG HÓA CHÍNH NGẠCH, QUÝ KHÁCH VUI LÒNG LIÊN HỆ TRỰC TIẾP SỐ HOTLINE: 0898586622

CÁC DỊCH VỤ MÀ CHÚNG TÔI CUNG CẤP BAO GỒM:

(1) Dịch vụ tìm nguồn đàm phán, mua hàng

(2) Dịch vụ thanh toán hộ

(3) Dịch vụ vân chuyển xuất nhập khẩu

(4) Dịch vụ hỗ trợ làm chứng từ XNK và CO,CQ

(5) Dịch vụ làm thủ tục hải quan tại Việt Nam

(6) Dịch vụ xin giấy phép nhập khẩu

(7) Dịch vụ làm công bố - kiểm tra chất lượng

I. DỊCH VỤ TÌM NGUỒN, ĐÀM PHÁN, MUA HÀNG

1.1. Chính sách xét cấp độ VIP khách hàng

VIP Mức độ tích lũy tổng giao dịch Điểm tích lũy tổng giao dịch
VIP 0 < 300.000.000 đ - Là lượng tiền hàng khách hàng đã sử dụng dịch vụ của chúng tôi kể từ thời điểm khởi tạo tài khoản khách hàng.
- Điểm tích lũy tổng giao dịch là hình thức ưu đãi cho các khách hàng quen thuộc mà mức độ và nhu cầu mua hàng tháng chưa đủ để xét lên các cấp độ - VIP tiếp theo để hưởng các chính sách ưu đãi theo bảng giá dịch vụ mà chúng tôi cung cấp.
- Thông qua mỗi đơn hàng được giao hàng thành công, trong trạng thái ""Hoàn Thành"" trên hệ thống, điểm tích lũy này sẽ được cộng dồn.
VIP 1 Đạt mốc 300 triệu đ
VIP 2 Đạt mốc 1,2 tỷ
VIP 3 Đạt mốc 2,2 tỷ
VIP 4 Đạt mốc 3,7 tỷ
VIP 5 Đạt mốc 5,8 tỷ

1.2. Phí dịch vụ (tìm nguồn/đàm phán/hỗ trợ thương mại)

BẢNG GIÁ PHÍ DỊCH VỤ MUA HÀNG
VIP % Phí dịch vụ % Đặt cọc
VIP 0 3,5% 90%
VIP 1 3,0% 80%
VIP 2 2,5% 80%
VIP 3 2,0% 80%
VIP 4 1,8% 80%
VIP 5 1,5% 80%

1. Phí DV = Giá trị tiền hàng (không bao gồm phí ship Trung Quốc) x (% phí dịch vụ)

Lưu ý

- Đối với các đơn hàng nhỏ, phí dịch vụ sẽ thu tối thiểu 50.000 đ / đơn hàng

II. DỊCH VỤ THANH TOÁN HỘ

Đối với các khách hàng sử dụng dịch vụ tìm nguồn, đàm phán, mua hàng; mặc định "miễn phí" chi phí thanh toán hộ / đơn hàng.

2.1. Phí thanh toán hộ:

Từ 20-50 tệ / Lần thanh toán hộ (Tùy thuộc vào phí chuyển qua giao dịch ngân hàng người nhận)

2. Phí thanh toán (hộ) = Từ (20-50 Tệ) / Lần thanh toán hộ

III. DỊCH VỤ VẬN CHUYỂN (CHÍNH NGẠCH - XUẤT NHẬP KHẨU)

Hình thức vận chuyển chính ngạch - xuất nhập khẩu, (chỉ) áp dụng cho những hàng hóa thông thường; Không áp dụng cho những mặt hàng hóa nằm trong danh sách:

- Hàng hóa cấm xuất/nhập khẩu theo quy định của nhà nước Việt Nam.
- Hàng cũ/hỏng/đã qua sử dụng.
- Hàng giả, hàng nhái thương hiệu,...
- Hàng có thương hiệu, khác thương hiệu Trung Quốc. (Ví dụ: Made in Vietnam, Made in Japan, Made in Korean,.....)
- Hàng có thương hiệu Trung Quốc (Nhưng dán nhãn mác: Made in Vietnam trên kiện hàng / hàng hóa)
- Hàng hóa có thương hiệu (Đã được đăng kí bảo hộ thương hiệu tại Việt Nam).

Đối với hàng hóa có thương hiệu Việt Nam (Logo, tên thương hiệu về nhãn mác Việt Nam) chúng tôi chỉ có thể cung cấp dịch vụ khi khách hàng cung cấp giấy ủy quyền Xuất/Nhập khẩu hàng hóa đó cho công ty chúng tôi. Chúng tôi sẽ tư vấn cụ thể trong quá trình hỗ trợ về chính sách hàng hóa trong quá trình tư vấn khách hàng.

Chúng tôi luôn khuyến khích và ưu tiên vận chuyển hàng hóa thông qua hình thức "Xuất nhập khẩu chính ngạch", để đảm bảo hàng hóa an toàn, đảm bảo chất lượng khi về tới Việt Nam.
Tùy thuộc vào số lượng, chủng loại hàng hóa của quý khách, chúng tôi sẽ tư vấn và có báo giá cụ thể cho từng đơn hàng.

[Phí vận chuyển TQ-VN] = [1. Phí DV ủy thác] + [2. Thuế XNK] + [3. Phí vận chuyển ]

[1. Phí DV ủy thác]

Hạng mục Phí DV XNK Hình thức
Đối với hàng lẻ (<= 20 m3) 300,000đ / Mục hàng Gom cont
Đối với hàng nguyên cont (1% - 3%)/ giá trị lô hàng ( Tối thiểu là 5.000.000đ ) Nguyên lô

[2. Thuế Xuất nhập khẩu]

Mỗi một mặt hàng đều có chính sách biểu thuế, theo quy định của nhà nước Việt Nam. Khách hàng sẽ đóng thuế cho mặt hàng theo đơn hàng của quý khách. Chúng tôi sẽ tư vấn cụ thể trong từng trường hợp đơn hàng của quý khách.

[3. Phí vận chuyển]

3.1 Hình thức vận chuyển Gom cont đường biển

- Chúng tôi sẽ "ghép hàng" của nhiều khách hàng.

- Hàng hóa sẽ được Gom tại kho Quảng châu để đi chung về 1 Cont (20F hoặc 40F), thời gian Gom hàng thường 2-5 ngày.

- Hình thức này sẽ tiết giảm chi phí / Lô hàng của từng khách hàng. Phù hợp với các nhu cầu: Hàng về không cần quá gấp; Giảm chi phí vận chuyển từ TQ về Việt Nam.

Bảng phí vận chuyển TQ-VN (Nền) - Đường biển - chuyên tuyến Quảng Châu - Hà Nội

TUYẾN QUẢNG CHÂU - HÀ NỘI
A. BẢNG PHÍ THỦ TỤC/ VẬN CHUYỂN ĐỐI VỚI HÀNG NHẸ - TÍNH THEO M3
Lượng hàng (M3) < 2m3 Từ 2 - 5 m3 Từ 5 - 8m3 Từ 8 - 10m3 Từ 10 - 13m3 Từ 13 - 30m3 >= 30m3
Đơn giá (M3) 2,200,000 ₫ 2,100,000 ₫ 2,000,000 ₫ 1,900,000 ₫ 1,800,000 ₫ 1,700,000 ₫ Liên hệ
B. BẢNG PHÍ THỦ THỦ TỤC/ VẬN CHUYỂN ĐỐI VỚI HÀNG NẶNG - TÍNH THEO KG
Lượng hàng (KG) < 100KG 100 - 200KG 200 - 300KG 300 - 500KG 500 KG - 1.5 Tấn 1.5 - 10 Tấn >= 10 Tấn
Đơn giá (KG) 14,000 ₫ 13,000 ₫ 10,000 ₫ 8,000 ₫ 7,000 ₫ 6,000 ₫ Liên hệ
- Phương thức tính tiền: (So sánh thành tiền KG thực tế - và M3 thực tế, lấy số lớn hơn để tính chi phí vận chuyển).
- Bảng phí trên "chưa bao gồm" chi phí [2. Thuế XNK]. Chi phí thuế XNK sẽ tính theo giá trị khai báo hàng hóa theo từng lô hàng của khách hàng.
Bảng 3.1.1 (a)
BẢNG CHI PHÍ VẬN TẢI HÌNH THỨC LCL HÀNG LẺ (GOM CONT) - ĐƯỜNG BIỂN- ĐƯỜNG BỘ

Đối với các hàng hóa vào HCM, Bảng phí 3.1.1 (a) cộng thêm: (+)500.000 đ/M3, hoặc: (+)5.000 đ/KG.

3.2. Hình thức vận chuyển Full cont FCL(20F/40F) hoặc nguyên lô lẻ LCL (Đường Biển – Đường Bộ)

- Đối với hình thức vận chuyển chính ngạch - XNK hình thức Full Cont FCL- Đường bộ-biển hoặc nguyên lô lẻ LCL - Đường Biển" hàng hóa của quý khách sẽ được điều thẳng đi nguyên lô riêng lô trực tiếp từ nhà cung cấp đến kho nhận hàng của khách hàng.

- Hình thức này phù hợp với các nhu cầu:

-> Lấy hàng trực tiếp tại xưởng (hoặc bất cứ vị trí nào KH yêu cầu tại TQ) và nhận hàng trực tiếp tại kho của khách hàng.
-> Hàng hóa về nguyên xe/ Nguyên kiện.

- Vui lòng liên hệ bộ phận tư vấn để biết thêm thông tin chính xác; Chúng tôi sẽ báo giá cụ thể theo từng mặt hàng / Lô hàng của quý khách.

3.3. Hình thức vận chuyển bằng "Đường Bay- Air"

Đối với hình thức vận chuyển chính ngạch - XNK hình thức "Đường Bay" chúng tôi sẽ báo giá cụ thể theo từng đơn hàng của khách hàng. Vui lòng liên hệ bộ phận tư vấn để biết thêm thông tin chính xác.

IV. DỊCH VỤ HỖ TRỢ LÀM CHỨNG TỪ XUẤT NHẬP KHẨU – CO,CQ

- Chi phí XNK khác chỉ áp dụng trong trường hợp khách hàng có các nhu cầu:

1. Đứng tên công ty khách hàng trên bộ hồ sơ XNK riêng.

2. Cung cấp bộ chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O riêng;

- Đối với mỗi loại hàng hóa sẽ có những chính sách Xuất/Nhập khẩu giữa 2 nước Xuất khẩu và nước nhập khẩu. Trong quá trình tư vấn, chúng tôi sẽ báo giá chi tiết cho từng đơn hàng cụ thể của khách hàng. Quý khách có thể tham khảo các chi phí XNK khác tại bảng dưới đây:

Chi phí XNK khác (Tham khảo) Mức phí Ghi chú
1. Bộ hồ sơ xuất/nhập khẩu đầu xuất (Xuất khẩu) 1.000 ¥/ Shipment Tùy thuộc theo từng cửa khẩu
2. Bộ chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O (Nếu có) 700 ¥ - 1.000 ¥/ Shipment Tùy thuộc theo từng cửa khẩu
3. Bộ chứng nhận chất lượng hàng hóa C/Q (Nếu có) Tùy loại mặt hàng/ Shipment Tùy thuộc theo từng cửa khẩu
3. Bộ hồ sơ xuất/nhập khẩu đầu nhập (Nhập khẩu) 2,000,000 ₫/ Shipment Tùy thuộc theo từng cửa khẩu
4. Các chi phí XNK (Khác) Tùy thuộc nhu cầu của khách hàng
BẢNG THAM KHẢO CHI PHÍ XNK (KHÁC)

V. DỊCH VỤ KHAI BÁO / THỦ TỤC HẢI QUAN (ĐẦU VIỆT NAM)

Bảng giá này là bảng giá (Tham khảo), Tùy thuộc mặt hàng / Lô hàng, chúng tôi sẽ báo giá chính xác theo từng lô hàng & chính sách mặt hàng.
Hạng mục Biểu phí (Tham khảo) Ghi chú
Phí DV Khai báo Hải quan (Đường Bộ) Từ 3.000.000 - 5.000.000 đ/ Shipment
Phí DV Khai báo Hải quan (Đường Biển) Từ 1.000.000 - 3.000.000 đ/ Shipment
Phí DV Khai báo Hải quan (Đường Bay) Từ 1.000.000 - 3.000.000 đ/ Shipment

VI. DỊCH VỤ XIN GIẤY PHÉP

6.1. Bảng giá các dịch vụ xin giấy phép trong Xuất nhập khẩu

Bảng giá này là bảng giá (Tham khảo), Tùy thuộc mặt hàng / Lô hàng, chúng tôi sẽ báo giá chính xác theo từng lô hàng & chính sách mặt hàng.
Hạng mục Biểu phí (Tham khảo) Ghi chú
Xin giấy phép kiểm dịch thực vật Từ 1.500.000 - 2.500.000 đ/ Shipment
Xin giấy phép xuất khẩu (Đầu xuất Trung Quốc) Từ 1.500.000 - 3.000.000 đ/ Shipment Tùy cửa khẩu / Hình thức VC hàng
Xin giấy phép nhập khẩu tranh ảnh vẽ tay, máy trò chơi,... Từ 2.500.000 - 12.500.000 đ/ Shipment Hàng hóa đặc thù
Xin giấy phép xuất bản phẩm không kinh doanh Từ 1.000.000 - 2.000.000 đ/ Shipment
Xin giấy phép nhập khẩu an toàn thông tin mạng Từ 1.500.000 - 6.000.000 đ/ Shipment Hàng hóa đặc thù
Xin giấy phép XNK (Khác)... Báo giá theo từng trường hợp/ Shipment Báo giá chi tiết theo đơn hàng
BẢNG THAM KHẢO CHI PHÍ THỦ TỤC XIN CẤP PHÉP / GIẤY PHÉP HÌNH THỨC XUẤT NHẬP KHẨU

VII. DỊCH VỤ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG / CÔNG BỐ / TỰ CÔNG BỐ

7.1. Bảng giá các dịch vụ xin giấy phép trong Xuất nhập khẩu

Bảng giá này là bảng giá (Tham khảo), Tùy thuộc..., chúng tôi sẽ báo giá chính xác theo từng lô hàng & chính sách mặt hàng.
Hạng mục Biểu phí (Tham khảo) Ghi chú
Công bố mỹ phẩm Từ 2.500.000 - 6.000.000 đ/ Model Hàng hóa đặc thù
Công bố thực phẩm thường (Kèm vật liệu bao gói) Từ 3.000.000 - 5.000.000 đ/ Model Đã bao gồm phí Test
Công bố thực phẩm chức năng Từ 21.000.000 - 25.000.000 đ/ Model Tùy thuộc số lượng cụ thể,...
Dán nhãn năng lượng Từ 5.000.000 - 15.000.000 đ/ Model
Đăng kí KT chất lượng hàng thuộc bộ Khoa học CN, Thông tin truyền thông,... Từ 1.000.000 - 3.000.000 đ/ Shipment Chưa bao gồm phí Test
Kiểm tra ATTP (An toàn thực phẩm) Từ 800.000 - 2.000.000 đ/ Model
Kiểm tra CL, Hợp quy (Khác)... Báo giá theo từng trường hợp/ Model Báo giá chi tiết theo đơn hàng
BẢNG THAM KHẢO CHI PHÍ THỦ TỤC XIN KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG / CÔNG BỐ / TỰ CÔNG BỐ